匹
Trong tiếng Trung, 匹 (pǐ) có nghĩa là “(lượng từ) cho ngựa; (lượng từ) cho vải; mã lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (lượng từ) cho ngựa
- (lượng từ) cho vải
- mã lực
Trong tiếng Trung, 匹 (pǐ) có nghĩa là “(lượng từ) cho ngựa; (lượng từ) cho vải; mã lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.