Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

匹

pǐ

Trong tiếng Trung, 匹 (pǐ) có nghĩa là “(lượng từ) cho ngựa; (lượng từ) cho vải; mã lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) cho ngựa
  2. (lượng từ) cho vải
  3. mã lực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 草原上有几匹白马在奔跑。
    Cǎoyuán shàng yǒu jǐ pǐ báimǎ zài bēnpǎo.
    Trên thảo nguyên có vài con ngựa trắng đang chạy.

Chữ Hán

匹
pǐ
(lượng từ) cho ngựa; (lượng từ) cho vải
Từ chứa 匹