Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

披

pī

Trong tiếng Trung, 披 (pī) có nghĩa là “khoác; choàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khoác
  2. choàng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她身上披着一件厚大衣出门了。
    Tā shēnshang pīzhe yī jiàn hòu dàyī chūmén le.
    Cô ấy khoác một chiếc áo khoác dày rồi đi ra ngoài.

Chữ Hán

披
pī
khoác; choàng
Từ chứa 披