Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

赔

péi
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 賠

Trong tiếng Trung, 赔 (péi) có nghĩa là “bồi thường; đền; chịu lỗ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bồi thường
  2. đền
  3. chịu lỗ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 弄坏了别人的东西要赔。
    Nònghuài le biérén de dōngxi yào péi.
    Làm hỏng đồ của người khác thì phải đền.

Chữ Hán

赔
péi
bồi thường; đền
Từ chứa 赔