膜
Trong tiếng Trung, 膜 (mó) có nghĩa là “màng; lớp màng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- màng
- lớp màng
Trong tiếng Trung, 膜 (mó) có nghĩa là “màng; lớp màng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.