Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

伶俐

línglì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 伶俐 (línglì) có nghĩa là “lanh lợi; khôn khéo”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. lanh lợi
  2. khôn khéo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个小姑娘又聪明又伶俐。
    Zhège xiǎo gūniang yòu cōngmíng yòu línglì.
    Cô bé này vừa thông minh vừa lanh lợi.

Chữ Hán

伶
líng
(meaningless bound form)
俐
lì
used in 伶俐