吝啬
Trong tiếng Trung, 吝啬 (lìnsè) có nghĩa là “keo kiệt; bủn xỉn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- keo kiệt
- bủn xỉn
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 吝啬 (lìnsè) có nghĩa là “keo kiệt; bủn xỉn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.