Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

吝啬

lìnsè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 吝嗇

Trong tiếng Trung, 吝啬 (lìnsè) có nghĩa là “keo kiệt; bủn xỉn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. keo kiệt
  2. bủn xỉn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那个富商非常吝啬,从不帮助穷人。
    Nàge fùshāng fēicháng lìnsè, cóngbù bāngzhù qióngrén.
    Thương gia giàu có đó rất keo kiệt, không bao giờ giúp đỡ người nghèo.

Chữ Hán

吝
lìn
stingy
啬
sè
stingy