Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

梨

lí

Trong tiếng Trung, 梨 (lí) có nghĩa là “quả lê; lê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quả lê
  2. lê

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个梨吃起来又甜水分又多。
    Zhège lí chī qǐlái yòu tián shuǐfèn yòu duō.
    Quả lê này ăn vừa ngọt vừa mọng nước.

Chữ Hán

梨
lí
quả lê; lê