Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

哭

kū

Trong tiếng Trung, 哭 (kū) có nghĩa là “khóc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khóc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那个孩子为什么哭了?
    Nàge háizi wèishénme kū le?
    Tại sao đứa trẻ đó lại khóc?

Chữ Hán

哭
kū
khóc
Từ chứa 哭