Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

孔

kǒng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 孔 (kǒng) có nghĩa là “lỗ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. lỗ

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 先在木板上钻一个小孔。
    Xiān zài mùbǎn shàng zuān yīgè xiǎokǒng.
    Trước tiên hãy khoan một lỗ nhỏ trên tấm ván.

Chữ Hán

孔
kǒng
lỗ