Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

棵

kē

Trong tiếng Trung, 棵 (kē) có nghĩa là “(lượng từ) cho cây cối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) cho cây cối

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 房子前面种着两棵大树。
    Fángzi qiánmiàn zhòngzhe liǎng kē dà shù.
    Phía trước nhà có trồng hai cây lớn.

Chữ Hán

棵
kē
(lượng từ) cho cây cối