Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

颗

kē

Trong tiếng Trung, 颗 (kē) có nghĩa là “lượng từ cho vật nhỏ, tròn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lượng từ cho vật nhỏ, tròn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夜空中有许多颗星星。
    Yèkōng zhōng yǒu hěn duō kē xīngxing.
    Trên bầu trời đêm có rất nhiều ngôi sao.

Chữ Hán

颗
kē
lượng từ cho vật nhỏ, tròn