Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

咀嚼

jǔjué
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 咀嚼 (jǔjué) có nghĩa là “nhai; suy ngẫm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. nhai
  2. suy ngẫm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 吃东西时充分咀嚼有助于消化。
    Chī dōngxi shí chōngfèn jǔjué yǒuzhùyú xiāohuà.
    Nhai kỹ khi ăn giúp ích cho việc tiêu hóa.

Chữ Hán

咀
jǔ
to chew; to masticate