Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

剑

jiàn

Trong tiếng Trung, 剑 (jiàn) có nghĩa là “kiếm; thanh kiếm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiếm
  2. thanh kiếm

Lượng từ: 口、把

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 博物馆墙上挂着一把古剑。
    Bówùguǎn qiáng shàng guàzhe yì bǎ gǔ jiàn.
    Trên tường bảo tàng có treo một thanh kiếm cổ.

Chữ Hán

剑
jiàn
kiếm; thanh kiếm
Từ chứa 剑