Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

或

huò

Trong tiếng Trung, 或 (huò) có nghĩa là “hoặc; có lẽ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoặc
  2. có lẽ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你今天或明天去都行。
    Nǐ jīntiān huò míngtiān qù dōu xíng.
    Bạn đi hôm nay hoặc ngày mai đều được.

Chữ Hán

或
huò
hoặc; có lẽ
Từ chứa 或