Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

壶

hú

Trong tiếng Trung, 壶 (hú) có nghĩa là “ấm; bình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ấm
  2. bình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 服务员,请来一壶热茶。
    Fúwùyuán, qǐng lái yì hú rèchá.
    Phục vụ, xin cho một ấm trà nóng.

Chữ Hán

壶
hú
ấm; bình
Từ chứa 壶