蝴蝶
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5
Trong tiếng Trung, 蝴蝶 (húdié) có nghĩa là “bướm; bươm bướm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- bướm
- bươm bướm
Lượng từ: 只
Trong tiếng Trung, 蝴蝶 (húdié) có nghĩa là “bướm; bươm bướm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.
Lượng từ: 只