Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

猴

hóu

Trong tiếng Trung, 猴 (hóu) có nghĩa là “khỉ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khỉ

Lượng từ: 只

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 树上那只小猴很可爱。
    Shù shàng nà zhī xiǎo hóu hěn kě'ài.
    Chú khỉ nhỏ trên cây rất dễ thương.

Chữ Hán

猴
hóu
khỉ
Từ chứa 猴