Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

狗

gǒu

Trong tiếng Trung, 狗 (gǒu) có nghĩa là “chó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chó

Lượng từ: 只、条

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我家养了一只可爱的小狗。
    Wǒ jiā yǎngle yì zhī kě'ài de xiǎo gǒu.
    Nhà tôi nuôi một chú cún đáng yêu.

Chữ Hán

狗
gǒu
chó