Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

宫

gōng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 宮

Trong tiếng Trung, 宫 (gōng) có nghĩa là “cung điện; đền miếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cung điện
  2. đền miếu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座宫里有很多珍贵的文物。
    Zhè zuò gōng lǐ yǒu hěn duō zhēnguì de wénwù.
    Trong cung điện này có rất nhiều di vật quý giá.

Chữ Hán

宫
gōng
cung điện; đền miếu
Từ chứa 宫