Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

肺

fèi

Trong tiếng Trung, 肺 (fèi) có nghĩa là “phổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phổi

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 抽烟对肺的伤害很大。
    Chōuyān duì fèi de shānghài hěn dà.
    Hút thuốc rất có hại cho phổi.

Chữ Hán

肺
fèi
phổi