肺
Trong tiếng Trung, 肺 (fèi) có nghĩa là “phổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phổi
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 肺 (fèi) có nghĩa là “phổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个