Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

锻炼

duànliàn

Trong tiếng Trung, 锻炼 (duànliàn) có nghĩa là “rèn luyện; tập thể dục”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rèn luyện
  2. tập thể dục

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他每天早上都去公园锻炼。
    Tā měitiān zǎoshang dōu qù gōngyuán duànliàn.
    Mỗi buổi sáng anh ấy đều đến công viên tập thể dục.

Chữ Hán

锻
duàn
to forge; to discipline