Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

滴

dī

Trong tiếng Trung, 滴 (dī) có nghĩa là “nhỏ giọt; (lượng từ) giọt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhỏ giọt
  2. (lượng từ) giọt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 水龙头没关紧,一直在往下滴水。
    Shuǐlóngtóu méi guānjǐn, yīzhí zài wǎng xià dī shuǐ.
    Vòi nước chưa khóa chặt, cứ nhỏ nước liên tục.

Chữ Hán

滴
dī
nhỏ giọt; (lượng từ) giọt