Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

醋

cù

Trong tiếng Trung, 醋 (cù) có nghĩa là “giấm; ghen tuông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giấm
  2. ghen tuông

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 吃饺子时放点儿醋更香。
    Chī jiǎozi shí fàng diǎnr cù gèng xiāng.
    Khi ăn sủi cảo thêm chút giấm sẽ ngon hơn.

Chữ Hán

醋
cù
giấm; ghen tuông