Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

甭

béng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 甭 (béng) có nghĩa là “(phó từ) không cần; đừng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. (phó từ) không cần
  2. đừng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这点小事你甭操心,交给我吧。
    Zhè diǎn xiǎoshì nǐ béng cāoxīn, jiāo gěi wǒ ba.
    Chuyện nhỏ này bạn không cần bận tâm, cứ giao cho tôi.

Chữ Hán

甭
béng
(phó từ) không cần; đừng