Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

倍

bèi

Trong tiếng Trung, 倍 (bèi) có nghĩa là “(lượng từ) lần, gấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) lần, gấp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现在的价格是以前的两倍。
    Xiànzài de jiàgé shì yǐqián de liǎng bèi.
    Giá hiện tại gấp đôi trước đây.

Chữ Hán

倍
bèi
(lượng từ) lần, gấp