倍
Trong tiếng Trung, 倍 (bèi) có nghĩa là “(lượng từ) lần, gấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (lượng từ) lần, gấp
Trong tiếng Trung, 倍 (bèi) có nghĩa là “(lượng từ) lần, gấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.