Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

岸

àn

Trong tiếng Trung, 岸 (àn) có nghĩa là “bờ; bờ sông; bờ biển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bờ
  2. bờ sông
  3. bờ biển

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 游了半个小时,他上了岸。
    Yóule bàn gè xiǎoshí, tā shàngle àn.
    Bơi được nửa tiếng, anh ấy đã lên bờ.

Chữ Hán

岸
àn
bờ; bờ sông
Từ chứa 岸